Công cụ chuyển đổi giữa Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bosnia-Herzegovina Convertible Marks là tiền tệ Bosnia và Herzegowina (BA, BIH). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu BAM có thể được viết KM. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Bosnia-Herzegovina Convertible Marks được chia thành 100 fennig. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Bosnia-Herzegovina Convertible Marks cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BAM có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


BAM ILS
coinmill.com
1.0 1.99
2.0 3.98
5.0 9.96
10.0 19.92
20.0 39.84
50.0 99.60
100.0 199.21
200.0 398.41
500.0 996.03
1000.0 1992.07
2000.0 3984.14
5000.0 9960.34
10,000.0 19,920.69
20,000.0 39,841.37
50,000.0 99,603.43
100,000.0 199,206.86
200,000.0 398,413.71
BAM tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
ILS BAM
coinmill.com
2.00 1.0
5.00 2.5
10.00 5.0
20.00 10.0
50.00 25.0
100.00 50.0
200.00 100.5
500.00 251.0
1000.00 502.0
2000.00 1004.0
5000.00 2510.0
10,000.00 5020.0
20,000.00 10,040.0
50,000.00 25,099.5
100,000.00 50,199.0
200,000.00 100,398.0
500,000.00 250,995.5
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá