Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


DKK KWD
coinmill.com
5.00 0.224
10.00 0.448
20.00 0.896
50.00 2.239
100.00 4.479
200.00 8.958
500.00 22.395
1000.00 44.790
2000.00 89.579
5000.00 223.948
10,000.00 447.896
20,000.00 895.793
50,000.00 2239.482
100,000.00 4478.964
200,000.00 8957.927
500,000.00 22,394.819
1,000,000.00 44,789.637
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
KWD DKK
coinmill.com
0.200 4.50
0.500 11.25
1.000 22.25
2.000 44.75
5.000 111.75
10.000 223.25
20.000 446.50
50.000 1116.25
100.000 2232.75
200.000 4465.25
500.000 11,163.25
1000.000 22,326.50
2000.000 44,653.25
5000.000 111,633.00
10,000.000 223,266.00
20,000.000 446,531.75
50,000.000 1,116,329.75
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá