Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Kip Lào (LAK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kip Lào trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kip Lào hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Kip Lào là tiền tệ Lào (Dân chủ nhân dân Lào, LA, LÀO). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu LAK có thể được viết KN. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Kip Lào được chia thành 100 at. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kip Lào cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LAK có 5 chữ số có nghĩa.


DKK LAK
coinmill.com
5.00 6500
10.00 13,000
20.00 26,000
50.00 65,000
100.00 130,000
200.00 259,500
500.00 649,000
1000.00 1,298,000
2000.00 2,596,000
5000.00 6,490,000
10,000.00 12,980,000
20,000.00 25,959,500
50,000.00 64,899,000
100,000.00 129,797,500
200,000.00 259,595,500
500,000.00 648,988,500
1,000,000.00 1,297,977,500
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
LAK DKK
coinmill.com
5000 3.75
10,000 7.75
20,000 15.50
50,000 38.50
100,000 77.00
200,000 154.00
500,000 385.25
1,000,000 770.50
2,000,000 1540.75
5,000,000 3852.25
10,000,000 7704.25
20,000,000 15,408.50
50,000,000 38,521.50
100,000,000 77,043.00
200,000,000 154,086.00
500,000,000 385,214.75
1,000,000,000 770,429.50
LAK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá