Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Tugrik Mông Cổ (MNT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tugrik Mông Cổ hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa.


DKK MNT
coinmill.com
5.00 1949
10.00 3898
20.00 7796
50.00 19,490
100.00 38,980
200.00 77,959
500.00 194,898
1000.00 389,797
2000.00 779,594
5000.00 1,948,984
10,000.00 3,897,968
20,000.00 7,795,936
50,000.00 19,489,840
100,000.00 38,979,680
200,000.00 77,959,361
500,000.00 194,898,402
1,000,000.00 389,796,804
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
MNT DKK
coinmill.com
2000 5.25
5000 12.75
10,000 25.75
20,000 51.25
50,000 128.25
100,000 256.50
200,000 513.00
500,000 1282.75
1,000,000 2565.50
2,000,000 5131.00
5,000,000 12,827.25
10,000,000 25,654.50
20,000,000 51,308.75
50,000,000 128,272.00
100,000,000 256,544.00
200,000,000 513,087.75
500,000,000 1,282,719.50
MNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá