Công cụ chuyển đổi giữa Krone Đan Mạch (DKK) sang Rwanda Franc (RWF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Franc hoặc Krone Đan Mạch để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


DKK RWF
coinmill.com
5.00 663
10.00 1325
20.00 2650
50.00 6625
100.00 13,251
200.00 26,502
500.00 66,255
1000.00 132,510
2000.00 265,020
5000.00 662,549
10,000.00 1,325,098
20,000.00 2,650,197
50,000.00 6,625,492
100,000.00 13,250,983
200,000.00 26,501,967
500,000.00 66,254,916
1,000,000.00 132,509,833
DKK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
RWF DKK
coinmill.com
500 3.75
1000 7.50
2000 15.00
5000 37.75
10,000 75.50
20,000 151.00
50,000 377.25
100,000 754.75
200,000 1509.25
500,000 3773.25
1,000,000 7546.50
2,000,000 15,093.25
5,000,000 37,733.00
10,000,000 75,466.00
20,000,000 150,932.25
50,000,000 377,330.50
100,000,000 754,661.00
RWF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá