Công cụ chuyển đổi giữa Algerian Dinar (DZD) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Algerian Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


DZD KGS
coinmill.com
100.00 58
200.00 116
500.00 291
1000.00 582
2000.00 1164
5000.00 2911
10,000.00 5821
20,000.00 11,642
50,000.00 29,105
100,000.00 58,210
200,000.00 116,421
500,000.00 291,052
1,000,000.00 582,103
2,000,000.00 1,164,207
5,000,000.00 2,910,517
10,000,000.00 5,821,034
20,000,000.00 11,642,067
DZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
KGS DZD
coinmill.com
50 85.90
100 171.80
200 343.60
500 858.95
1000 1717.90
2000 3435.80
5000 8589.55
10,000 17,179.10
20,000 34,358.15
50,000 85,895.40
100,000 171,790.80
200,000 343,581.60
500,000 858,954.00
1,000,000 1,717,908.00
2,000,000 3,435,816.00
5,000,000 8,589,539.95
10,000,000 17,179,079.90
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá