Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Anh (GBP) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Anh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Bảng Anh để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


GBP JPY
coinmill.com
0.50 66
1.00 133
2.00 266
5.00 665
10.00 1330
20.00 2660
50.00 6649
100.00 13,298
200.00 26,596
500.00 66,489
1000.00 132,978
2000.00 265,957
5000.00 664,892
10,000.00 1,329,784
20,000.00 2,659,568
50,000.00 6,648,921
100,000.00 13,297,842
GBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
JPY GBP
coinmill.com
100 0.75
200 1.50
500 3.76
1000 7.52
2000 15.04
5000 37.60
10,000 75.20
20,000 150.40
50,000 376.00
100,000 752.00
200,000 1504.00
500,000 3760.01
1,000,000 7520.02
2,000,000 15,040.03
5,000,000 37,600.09
10,000,000 75,200.17
20,000,000 150,400.35
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá