Công cụ chuyển đổi giữa HoboNickel (HBN) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc HoboNickel để chuyển đổi loại tiền tệ.


The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HBN KWD
coinmill.com
200.00 0.216
500.00 0.540
1000.00 1.080
2000.00 2.160
5000.00 5.401
10,000.00 10.802
20,000.00 21.603
50,000.00 54.008
100,000.00 108.017
200,000.00 216.034
500,000.00 540.085
1,000,000.00 1080.169
2,000,000.00 2160.339
5,000,000.00 5400.847
10,000,000.00 10,801.693
20,000,000.00 21,603.387
50,000,000.00 54,008.467
HBN tỷ lệ
22 tháng Mười 2018
KWD HBN
coinmill.com
0.200 185.16
0.500 462.89
1.000 925.78
2.000 1851.56
5.000 4628.90
10.000 9257.81
20.000 18,515.62
50.000 46,289.04
100.000 92,578.08
200.000 185,156.15
500.000 462,890.38
1000.000 925,780.77
2000.000 1,851,561.54
5000.000 4,628,903.85
10,000.000 9,257,807.69
20,000.000 18,515,615.38
50,000.000 46,289,038.46
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá