Công cụ chuyển đổi giữa HoboNickel (HBN) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc HoboNickel để chuyển đổi loại tiền tệ.


The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


HBN NGN
coinmill.com
200.00 255
500.00 637
1000.00 1273
2000.00 2547
5000.00 6366
10,000.00 12,733
20,000.00 25,465
50,000.00 63,663
100,000.00 127,326
200,000.00 254,652
500,000.00 636,631
1,000,000.00 1,273,262
2,000,000.00 2,546,523
5,000,000.00 6,366,308
10,000,000.00 12,732,615
20,000,000.00 25,465,230
50,000,000.00 63,663,075
HBN tỷ lệ
22 tháng Mười 2018
NGN HBN
coinmill.com
200 157.08
500 392.69
1000 785.38
2000 1570.77
5000 3926.92
10,000 7853.85
20,000 15,707.69
50,000 39,269.23
100,000 78,538.46
200,000 157,076.92
500,000 392,692.31
1,000,000 785,384.62
2,000,000 1,570,769.23
5,000,000 3,926,923.08
10,000,000 7,853,846.15
20,000,000 15,707,692.31
50,000,000 39,269,230.77
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá