Công cụ chuyển đổi giữa HoboNickel (HBN) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc HoboNickel để chuyển đổi loại tiền tệ.


The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


HBN NZD
coinmill.com
200.00 1.10
500.00 2.80
1000.00 5.50
2000.00 11.10
5000.00 27.70
10,000.00 55.40
20,000.00 110.90
50,000.00 277.20
100,000.00 554.40
200,000.00 1108.90
500,000.00 2772.20
1,000,000.00 5544.40
2,000,000.00 11,088.70
5,000,000.00 27,721.80
10,000,000.00 55,443.60
20,000,000.00 110,887.20
50,000,000.00 277,218.00
HBN tỷ lệ
22 tháng Mười 2018
NZD HBN
coinmill.com
1.00 180.36
2.00 360.73
5.00 901.82
10.00 1803.63
20.00 3607.27
50.00 9018.17
100.00 18,036.35
200.00 36,072.69
500.00 90,181.73
1000.00 180,363.46
2000.00 360,726.92
5000.00 901,817.31
10,000.00 1,803,634.62
20,000.00 3,607,269.23
50,000.00 9,018,173.08
100,000.00 18,036,346.15
200,000.00 36,072,692.31
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá