Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang IOTA (MIOTA)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho IOTA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào IOTA hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The IOTA là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu MIOTA có thể được viết MIOTA. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the IOTA cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MIOTA có 12 chữ số có nghĩa.


ILS MIOTA
coinmill.com
2.00 2.3765
5.00 5.9411
10.00 11.8823
20.00 23.7646
50.00 59.4114
100.00 118.8228
200.00 237.6457
500.00 594.1142
1000.00 1188.2284
2000.00 2376.4568
5000.00 5941.1420
10,000.00 11,882.2840
20,000.00 23,764.5680
50,000.00 59,411.4199
100,000.00 118,822.8399
200,000.00 237,645.6797
500,000.00 594,114.1994
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
MIOTA ILS
coinmill.com
5.0000 4.21
10.0000 8.42
20.0000 16.83
50.0000 42.08
100.0000 84.16
200.0000 168.32
500.0000 420.79
1000.0000 841.59
2000.0000 1683.18
5000.0000 4207.95
10,000.0000 8415.89
20,000.0000 16,831.78
50,000.0000 42,079.45
100,000.0000 84,158.90
200,000.0000 168,317.81
500,000.0000 420,794.52
1,000,000.0000 841,589.04
MIOTA tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá