Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS OMR
coinmill.com
2.00 0.215
5.00 0.540
10.00 1.085
20.00 2.170
50.00 5.425
100.00 10.850
200.00 21.700
500.00 54.245
1000.00 108.495
2000.00 216.985
5000.00 542.465
10,000.00 1084.930
20,000.00 2169.860
50,000.00 5424.650
100,000.00 10,849.300
200,000.00 21,698.600
500,000.00 54,246.505
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
OMR ILS
coinmill.com
0.200 1.84
0.500 4.61
1.000 9.22
2.000 18.43
5.000 46.09
10.000 92.17
20.000 184.34
50.000 460.86
100.000 921.72
200.000 1843.44
500.000 4608.59
1000.000 9217.18
2000.000 18,434.37
5000.000 46,085.92
10,000.000 92,171.83
20,000.000 184,343.67
50,000.000 460,859.17
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá