Công cụ chuyển đổi giữa Krona Iceland (ISK) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Iceland. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Krona Iceland để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


ISK KGS
coinmill.com
100 57
200 113
500 284
1000 567
2000 1135
5000 2837
10,000 5674
20,000 11,348
50,000 28,371
100,000 56,742
200,000 113,485
500,000 283,711
1,000,000 567,423
2,000,000 1,134,846
5,000,000 2,837,114
10,000,000 5,674,229
20,000,000 11,348,457
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
KGS ISK
coinmill.com
50 88
100 176
200 352
500 881
1000 1762
2000 3525
5000 8812
10,000 17,624
20,000 35,247
50,000 88,118
100,000 176,235
200,000 352,471
500,000 881,177
1,000,000 1,762,354
2,000,000 3,524,708
5,000,000 8,811,770
10,000,000 17,623,541
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá