Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Croatia Kuna (HRK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


HRK KGS
coinmill.com
5.00 52
10.00 104
20.00 208
50.00 521
100.00 1042
200.00 2084
500.00 5210
1000.00 10,420
2000.00 20,841
5000.00 52,101
10,000.00 104,203
20,000.00 208,406
50,000.00 521,014
100,000.00 1,042,029
200,000.00 2,084,058
500,000.00 5,210,144
1,000,000.00 10,420,288
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
KGS HRK
coinmill.com
50 4.80
100 9.60
200 19.19
500 47.98
1000 95.97
2000 191.93
5000 479.83
10,000 959.67
20,000 1919.33
50,000 4798.33
100,000 9596.66
200,000 19,193.33
500,000 47,983.32
1,000,000 95,966.63
2,000,000 191,933.27
5,000,000 479,833.17
10,000,000 959,666.33
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá