Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


ILS KGS
coinmill.com
2.00 39
5.00 99
10.00 197
20.00 394
50.00 985
100.00 1970
200.00 3941
500.00 9851
1000.00 19,703
2000.00 39,405
5000.00 98,514
10,000.00 197,027
20,000.00 394,055
50,000.00 985,137
100,000.00 1,970,274
200,000.00 3,940,548
500,000.00 9,851,371
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
KGS ILS
coinmill.com
50 2.54
100 5.08
200 10.15
500 25.38
1000 50.75
2000 101.51
5000 253.77
10,000 507.54
20,000 1015.09
50,000 2537.72
100,000 5075.44
200,000 10,150.87
500,000 25,377.18
1,000,000 50,754.36
2,000,000 101,508.72
5,000,000 253,771.79
10,000,000 507,543.58
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá