Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Tugrik Mông Cổ (MNT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tugrik Mông Cổ hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa.


KGS MNT
coinmill.com
50 1903
100 3807
200 7613
500 19,033
1000 38,066
2000 76,133
5000 190,332
10,000 380,663
20,000 761,326
50,000 1,903,316
100,000 3,806,632
200,000 7,613,264
500,000 19,033,161
1,000,000 38,066,322
2,000,000 76,132,645
5,000,000 190,331,612
10,000,000 380,663,224
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
MNT KGS
coinmill.com
2000 53
5000 131
10,000 263
20,000 525
50,000 1313
100,000 2627
200,000 5254
500,000 13,135
1,000,000 26,270
2,000,000 52,540
5,000,000 131,350
10,000,000 262,699
20,000,000 525,399
50,000,000 1,313,497
100,000,000 2,626,994
200,000,000 5,253,988
500,000,000 13,134,970
MNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá