Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Tây Phi CFA (XOF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFA hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


KGS XOF
coinmill.com
50 427
100 854
200 1708
500 4269
1000 8538
2000 17,076
5000 42,689
10,000 85,378
20,000 170,755
50,000 426,888
100,000 853,776
200,000 1,707,552
500,000 4,268,879
1,000,000 8,537,759
2,000,000 17,075,518
5,000,000 42,688,795
10,000,000 85,377,589
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
XOF KGS
coinmill.com
500 59
1000 117
2000 234
5000 586
10,000 1171
20,000 2343
50,000 5856
100,000 11,713
200,000 23,425
500,000 58,563
1,000,000 117,127
2,000,000 234,254
5,000,000 585,634
10,000,000 1,171,268
20,000,000 2,342,535
50,000,000 5,856,338
100,000,000 11,712,676
XOF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá