Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


KGS KMF
coinmill.com
50 318.45
100 636.90
200 1273.85
500 3184.60
1000 6369.15
2000 12,738.35
5000 31,845.85
10,000 63,691.65
20,000 127,383.35
50,000 318,458.35
100,000 636,916.70
200,000 1,273,833.40
500,000 3,184,583.55
1,000,000 6,369,167.10
2,000,000 12,738,334.25
5,000,000 31,845,835.60
10,000,000 63,691,671.25
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
KMF KGS
coinmill.com
500.00 79
1000.00 157
2000.00 314
5000.00 785
10,000.00 1570
20,000.00 3140
50,000.00 7850
100,000.00 15,701
200,000.00 31,401
500,000.00 78,503
1,000,000.00 157,006
2,000,000.00 314,013
5,000,000.00 785,032
10,000,000.00 1,570,064
20,000,000.00 3,140,128
50,000,000.00 7,850,320
100,000,000.00 15,700,640
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá