Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


KMF TWD
coinmill.com
500.00 35
1000.00 69
2000.00 139
5000.00 347
10,000.00 693
20,000.00 1387
50,000.00 3467
100,000.00 6934
200,000.00 13,868
500,000.00 34,671
1,000,000.00 69,342
2,000,000.00 138,685
5,000,000.00 346,712
10,000,000.00 693,424
20,000,000.00 1,386,849
50,000,000.00 3,467,122
100,000,000.00 6,934,245
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
TWD KMF
coinmill.com
20 288.40
50 721.05
100 1442.10
200 2884.25
500 7210.60
1000 14,421.20
2000 28,842.35
5000 72,105.90
10,000 144,211.80
20,000 288,423.60
50,000 721,059.05
100,000 1,442,118.10
200,000 2,884,236.15
500,000 7,210,590.40
1,000,000 14,421,180.75
2,000,000 28,842,361.55
5,000,000 72,105,903.85
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá