Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


CNH KWD
coinmill.com
5.0 0.216
10.0 0.432
20.0 0.865
50.0 2.162
100.0 4.325
200.0 8.650
500.0 21.624
1000.0 43.248
2000.0 86.497
5000.0 216.242
10,000.0 432.483
20,000.0 864.966
50,000.0 2162.416
100,000.0 4324.832
200,000.0 8649.664
500,000.0 21,624.159
1,000,000.0 43,248.318
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
KWD CNH
coinmill.com
0.200 4.5
0.500 11.5
1.000 23.0
2.000 46.0
5.000 115.5
10.000 231.0
20.000 462.5
50.000 1156.0
100.000 2312.0
200.000 4624.5
500.000 11,561.0
1000.000 23,122.5
2000.000 46,244.5
5000.000 115,611.5
10,000.000 231,223.0
20,000.000 462,445.5
50,000.000 1,156,114.5
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá