Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Ghana Cedi (GHS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedi hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


GHS KWD
coinmill.com
5.00 0.278
10.00 0.556
20.00 1.113
50.00 2.782
100.00 5.564
200.00 11.127
500.00 27.819
1000.00 55.637
2000.00 111.274
5000.00 278.185
10,000.00 556.370
20,000.00 1112.741
50,000.00 2781.851
100,000.00 5563.703
200,000.00 11,127.406
500,000.00 27,818.515
1,000,000.00 55,637.030
GHS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
KWD GHS
coinmill.com
0.200 3.59
0.500 8.99
1.000 17.97
2.000 35.95
5.000 89.87
10.000 179.74
20.000 359.47
50.000 898.68
100.000 1797.36
200.000 3594.73
500.000 8986.82
1000.000 17,973.64
2000.000 35,947.28
5000.000 89,868.20
10,000.000 179,736.41
20,000.000 359,472.82
50,000.000 898,682.05
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá