Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KWD
coinmill.com
5.0 0.194
10.0 0.388
20.0 0.776
50.0 1.940
100.0 3.880
200.0 7.759
500.0 19.398
1000.0 38.796
2000.0 77.592
5000.0 193.980
10,000.0 387.959
20,000.0 775.919
50,000.0 1939.797
100,000.0 3879.594
200,000.0 7759.189
500,000.0 19,397.972
1,000,000.0 38,795.944
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
KWD HKD
coinmill.com
0.200 5.2
0.500 12.9
1.000 25.8
2.000 51.6
5.000 128.9
10.000 257.8
20.000 515.5
50.000 1288.8
100.000 2577.6
200.000 5155.2
500.000 12,887.9
1000.000 25,775.9
2000.000 51,551.8
5000.000 128,879.5
10,000.000 257,758.9
20,000.000 515,517.8
50,000.000 1,288,794.5
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá