Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Bảng Lebanon (LBP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Lebanon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Lebanon hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Bảng Lebanon là tiền tệ Lebanon (LB, LBN). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu LBP có thể được viết L L. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Bảng Lebanon được chia thành 100 piastres. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bảng Lebanon cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LBP có 5 chữ số có nghĩa.


KWD LBP
coinmill.com
0.200 1000
0.500 2500
1.000 4950
2.000 9900
5.000 24,800
10.000 49,600
20.000 99,200
50.000 248,000
100.000 496,000
200.000 992,000
500.000 2,480,000
1000.000 4,960,000
2000.000 9,919,950
5000.000 24,799,900
10,000.000 49,599,850
20,000.000 99,199,650
50,000.000 247,999,150
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
LBP KWD
coinmill.com
1000 0.202
2000 0.403
5000 1.008
10,000 2.016
20,000 4.032
50,000 10.081
100,000 20.161
200,000 40.323
500,000 100.807
1,000,000 201.614
2,000,000 403.227
5,000,000 1008.068
10,000,000 2016.136
20,000,000 4032.272
50,000,000 10,080.680
100,000,000 20,161.361
200,000,000 40,322.721
LBP tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá