Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Tanzania Shilling (TZS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania Shilling hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


KWD TZS
coinmill.com
0.200 1509.60
0.500 3773.95
1.000 7547.90
2.000 15,095.85
5.000 37,739.55
10.000 75,479.15
20.000 150,958.30
50.000 377,395.75
100.000 754,791.45
200.000 1,509,582.95
500.000 3,773,957.35
1000.000 7,547,914.70
2000.000 15,095,829.40
5000.000 37,739,573.55
10,000.000 75,479,147.05
20,000.000 150,958,294.15
50,000.000 377,395,735.35
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
TZS KWD
coinmill.com
2000.00 0.265
5000.00 0.662
10,000.00 1.325
20,000.00 2.650
50,000.00 6.624
100,000.00 13.249
200,000.00 26.497
500,000.00 66.243
1,000,000.00 132.487
2,000,000.00 264.974
5,000,000.00 662.435
10,000,000.00 1324.869
20,000,000.00 2649.738
50,000,000.00 6624.346
100,000,000.00 13,248.692
200,000,000.00 26,497.385
500,000,000.00 66,243.462
TZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá