Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang VeChain (VEN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChain hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). The VeChain là tiền tệ không có nước. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


KWD VEN
coinmill.com
0.200 0.4122
0.500 1.0306
1.000 2.0612
2.000 4.1223
5.000 10.3058
10.000 20.6117
20.000 41.2234
50.000 103.0585
100.000 206.1169
200.000 412.2339
500.000 1030.5847
1000.000 2061.1694
2000.000 4122.3387
5000.000 10,305.8468
10,000.000 20,611.6937
20,000.000 41,223.3874
50,000.000 103,058.4684
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
VEN KWD
coinmill.com
0.5000 0.243
1.0000 0.485
2.0000 0.970
5.0000 2.426
10.0000 4.852
20.0000 9.703
50.0000 24.258
100.0000 48.516
200.0000 97.032
500.0000 242.581
1000.0000 485.161
2000.0000 970.323
5000.0000 2425.807
10,000.0000 4851.615
20,000.0000 9703.230
50,000.0000 24,258.074
100,000.0000 48,516.149
VEN tỷ lệ
3 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá