Công cụ chuyển đổi giữa Ma-rốc Điaham (MAD) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Ma-rốc Điaham để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 4 chữ số có nghĩa.


KWD MAD
coinmill.com
0.200 6.4
0.500 15.8
1.000 31.8
2.000 63.6
5.000 159.0
10.000 317.8
20.000 635.6
50.000 1589.0
100.000 3178.0
200.000 6356.0
500.000 15,890.0
1000.000 31,780.2
2000.000 63,560.4
5000.000 158,900.8
10,000.000 317,801.6
20,000.000 635,603.4
50,000.000 1,589,008.4
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
MAD KWD
coinmill.com
5.0 0.157
10.0 0.315
20.0 0.629
50.0 1.573
100.0 3.147
200.0 6.293
500.0 15.733
1000.0 31.466
2000.0 62.932
5000.0 157.331
10,000.0 314.662
20,000.0 629.323
50,000.0 1573.308
100,000.0 3146.616
200,000.0 6293.233
500,000.0 15,733.082
1,000,000.0 31,466.164
MAD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá