Công cụ chuyển đổi giữa Ma-rốc Điaham (MAD) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ma-rốc Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Ma-rốc Điaham để chuyển đổi loại tiền tệ.


Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MAD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


MAD NOK
coinmill.com
5.0 4.5
10.0 9.5
20.0 18.5
50.0 46.5
100.0 93.5
200.0 186.5
500.0 467.0
1000.0 933.5
2000.0 1867.0
5000.0 4668.0
10,000.0 9335.5
20,000.0 18,671.0
50,000.0 46,678.0
100,000.0 93,356.0
200,000.0 186,712.5
500,000.0 466,781.0
1,000,000.0 933,562.0
MAD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
NOK MAD
coinmill.com
5.0 5.4
10.0 10.8
20.0 21.4
50.0 53.6
100.0 107.2
200.0 214.2
500.0 535.6
1000.0 1071.2
2000.0 2142.4
5000.0 5355.8
10,000.0 10,711.6
20,000.0 21,423.4
50,000.0 53,558.4
100,000.0 107,116.6
200,000.0 214,233.2
500,000.0 535,583.2
1,000,000.0 1,071,166.4
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá