Công cụ chuyển đổi giữa Ringgit Malaysia (MYR) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Ringgit Malaysia để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


ILS MYR
coinmill.com
2.00 2.36
5.00 5.90
10.00 11.80
20.00 23.59
50.00 58.98
100.00 117.96
200.00 235.92
500.00 589.80
1000.00 1179.60
2000.00 2359.20
5000.00 5897.99
10,000.00 11,795.98
20,000.00 23,591.95
50,000.00 58,979.89
100,000.00 117,959.77
200,000.00 235,919.55
500,000.00 589,798.87
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
MYR ILS
coinmill.com
5.00 4.24
10.00 8.48
20.00 16.95
50.00 42.39
100.00 84.77
200.00 169.55
500.00 423.87
1000.00 847.75
2000.00 1695.49
5000.00 4238.73
10,000.00 8477.47
20,000.00 16,954.93
50,000.00 42,387.33
100,000.00 84,774.66
200,000.00 169,549.32
500,000.00 423,873.31
1,000,000.00 847,746.62
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá