Công cụ chuyển đổi giữa Ringgit Malaysia (MYR) sang Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ringgit Malaysia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rian Ả-Rập-Xê-Út hoặc Ringgit Malaysia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


MYR SAR
coinmill.com
5.00 4
10.00 9
20.00 18
50.00 45
100.00 90
200.00 180
500.00 449
1000.00 899
2000.00 1797
5000.00 4493
10,000.00 8986
20,000.00 17,973
50,000.00 44,932
100,000.00 89,863
200,000.00 179,727
500,000.00 449,317
1,000,000.00 898,633
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
SAR MYR
coinmill.com
2 2.23
5 5.56
10 11.13
20 22.26
50 55.64
100 111.28
200 222.56
500 556.40
1000 1112.80
2000 2225.60
5000 5564.01
10,000 11,128.01
20,000 22,256.02
50,000 55,640.06
100,000 111,280.12
200,000 222,560.23
500,000 556,400.58
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá