Công cụ chuyển đổi giữa Namibia Dollar (NAD) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namibia Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Namibia Dollar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NAD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NAD NOK
coinmill.com
10.00 6.0
20.00 12.5
50.00 31.0
100.00 62.0
200.00 124.0
500.00 309.5
1000.00 619.0
2000.00 1238.0
5000.00 3095.0
10,000.00 6190.0
20,000.00 12,380.0
50,000.00 30,950.5
100,000.00 61,901.0
200,000.00 123,801.5
500,000.00 309,504.0
1,000,000.00 619,007.5
2,000,000.00 1,238,015.0
NAD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NOK NAD
coinmill.com
5.0 8.10
10.0 16.15
20.0 32.30
50.0 80.75
100.0 161.55
200.0 323.10
500.0 807.75
1000.0 1615.50
2000.0 3231.00
5000.0 8077.45
10,000.0 16,154.90
20,000.0 32,309.80
50,000.0 80,774.45
100,000.0 161,548.90
200,000.0 323,097.80
500,000.0 807,744.50
1,000,000.0 1,615,489.05
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá