Công cụ chuyển đổi giữa Namecoin (NMC) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Namecoin để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 12 chữ số có nghĩa.


HKD NMC
coinmill.com
5.0 1.0806
10.0 2.1612
20.0 4.3224
50.0 10.8061
100.0 21.6122
200.0 43.2244
500.0 108.0610
1000.0 216.1220
2000.0 432.2440
5000.0 1080.6100
10,000.0 2161.2200
20,000.0 4322.4401
50,000.0 10,806.1002
100,000.0 21,612.2004
200,000.0 43,224.4007
500,000.0 108,061.0018
1,000,000.0 216,122.0036
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
NMC HKD
coinmill.com
1.0000 4.6
2.0000 9.3
5.0000 23.1
10.0000 46.3
20.0000 92.5
50.0000 231.4
100.0000 462.7
200.0000 925.4
500.0000 2313.5
1000.0000 4627.0
2000.0000 9254.0
5000.0000 23,135.1
10,000.0000 46,270.2
20,000.0000 92,540.3
50,000.0000 231,350.8
100,000.0000 462,701.6
200,000.0000 925,403.2
NMC tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá