Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Franko (FRK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franko trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Franko hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Franko là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


FRK NOK
coinmill.com
5.0000 5.0
10.0000 10.5
20.0000 20.5
50.0000 51.5
100.0000 102.5
200.0000 205.5
500.0000 513.0
1000.0000 1026.5
2000.0000 2053.0
5000.0000 5132.5
10,000.0000 10,264.5
20,000.0000 20,529.0
50,000.0000 51,322.5
100,000.0000 102,645.0
200,000.0000 205,290.0
500,000.0000 513,225.0
1,000,000.0000 1,026,450.0
FRK tỷ lệ
5 tháng Tư 2018
NOK FRK
coinmill.com
5.0 4.8712
10.0 9.7423
20.0 19.4846
50.0 48.7116
100.0 97.4232
200.0 194.8463
500.0 487.1158
1000.0 974.2316
2000.0 1948.4631
5000.0 4871.1578
10,000.0 9742.3155
20,000.0 19,484.6310
50,000.0 48,711.5776
100,000.0 97,423.1551
200,000.0 194,846.3102
500,000.0 487,115.7756
1,000,000.0 974,231.5512
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá