Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


HKD NOK
coinmill.com
5.0 5.5
10.0 11.5
20.0 23.0
50.0 57.5
100.0 114.5
200.0 229.5
500.0 573.0
1000.0 1146.5
2000.0 2293.0
5000.0 5732.0
10,000.0 11,464.5
20,000.0 22,928.5
50,000.0 57,321.5
100,000.0 114,643.0
200,000.0 229,286.0
500,000.0 573,215.0
1,000,000.0 1,146,429.5
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NOK HKD
coinmill.com
5.0 4.4
10.0 8.7
20.0 17.4
50.0 43.6
100.0 87.2
200.0 174.5
500.0 436.1
1000.0 872.3
2000.0 1744.5
5000.0 4361.4
10,000.0 8722.7
20,000.0 17,445.5
50,000.0 43,613.7
100,000.0 87,227.3
200,000.0 174,454.7
500,000.0 436,136.7
1,000,000.0 872,273.3
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá