Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Croatia Kuna (HRK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


HRK NOK
coinmill.com
5.00 6.5
10.00 13.5
20.00 27.0
50.00 67.0
100.00 134.0
200.00 268.0
500.00 669.5
1000.00 1339.5
2000.00 2678.5
5000.00 6696.5
10,000.00 13,392.5
20,000.00 26,785.0
50,000.00 66,963.0
100,000.00 133,926.0
200,000.00 267,852.0
500,000.00 669,629.5
1,000,000.00 1,339,259.0
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NOK HRK
coinmill.com
5.0 3.73
10.0 7.47
20.0 14.93
50.0 37.33
100.0 74.67
200.0 149.34
500.0 373.34
1000.0 746.68
2000.0 1493.36
5000.0 3733.41
10,000.0 7466.82
20,000.0 14,933.63
50,000.0 37,334.08
100,000.0 74,668.16
200,000.0 149,336.33
500,000.0 373,340.82
1,000,000.0 746,681.64
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá