Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Phôrin Hungari (HUF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phôrin Hungari hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


HUF NOK
coinmill.com
200 6.5
500 15.5
1000 31.5
2000 63.0
5000 157.5
10,000 315.0
20,000 630.0
50,000 1574.5
100,000 3149.5
200,000 6298.5
500,000 15,746.5
1,000,000 31,493.5
2,000,000 62,987.0
5,000,000 157,467.0
10,000,000 314,934.0
20,000,000 629,868.0
50,000,000 1,574,669.5
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
NOK HUF
coinmill.com
5.0 159
10.0 318
20.0 635
50.0 1588
100.0 3175
200.0 6351
500.0 15,876
1000.0 31,753
2000.0 63,505
5000.0 158,763
10,000.0 317,527
20,000.0 635,054
50,000.0 1,587,635
100,000.0 3,175,269
200,000.0 6,350,539
500,000.0 15,876,346
1,000,000.0 31,752,693
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá