Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


LKR NOK
coinmill.com
100 5.0
200 9.5
500 24.5
1000 48.5
2000 97.5
5000 243.5
10,000 487.0
20,000 974.5
50,000 2436.0
100,000 4872.5
200,000 9745.0
500,000 24,362.5
1,000,000 48,724.5
2,000,000 97,449.0
5,000,000 243,622.5
10,000,000 487,245.0
20,000,000 974,490.5
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019
NOK LKR
coinmill.com
5.0 103
10.0 205
20.0 410
50.0 1026
100.0 2052
200.0 4105
500.0 10,262
1000.0 20,524
2000.0 41,047
5000.0 102,618
10,000.0 205,235
20,000.0 410,471
50,000.0 1,026,177
100,000.0 2,052,355
200,000.0 4,104,710
500,000.0 10,261,774
1,000,000.0 20,523,548
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá