Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NOK OMR
coinmill.com
5.0 0.215
10.0 0.430
20.0 0.860
50.0 2.145
100.0 4.290
200.0 8.585
500.0 21.455
1000.0 42.915
2000.0 85.830
5000.0 214.575
10,000.0 429.145
20,000.0 858.290
50,000.0 2145.725
100,000.0 4291.450
200,000.0 8582.905
500,000.0 21,457.260
1,000,000.0 42,914.520
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
OMR NOK
coinmill.com
0.200 4.5
0.500 11.5
1.000 23.5
2.000 46.5
5.000 116.5
10.000 233.0
20.000 466.0
50.000 1165.0
100.000 2330.0
200.000 4660.5
500.000 11,651.0
1000.000 23,302.0
2000.000 46,604.5
5000.000 116,510.5
10,000.000 233,021.5
20,000.000 466,042.5
50,000.000 1,165,107.0
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá