Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


NOK TND
coinmill.com
5.0 1.710
10.0 3.420
20.0 6.840
50.0 17.105
100.0 34.210
200.0 68.420
500.0 171.055
1000.0 342.105
2000.0 684.215
5000.0 1710.535
10,000.0 3421.065
20,000.0 6842.135
50,000.0 17,105.335
100,000.0 34,210.670
200,000.0 68,421.335
500,000.0 171,053.340
1,000,000.0 342,106.680
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
TND NOK
coinmill.com
2.000 6.0
5.000 14.5
10.000 29.0
20.000 58.5
50.000 146.0
100.000 292.5
200.000 584.5
500.000 1461.5
1000.000 2923.0
2000.000 5846.0
5000.000 14,615.5
10,000.000 29,230.5
20,000.000 58,461.5
50,000.000 146,153.0
100,000.000 292,306.5
200,000.000 584,613.0
500,000.000 1,461,532.5
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá