Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Shilling Uganda (UGX)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Uganda trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shilling Uganda hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Shilling Uganda là tiền tệ Uganda (UG, UGA). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu UGX có thể được viết USh. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Shilling Uganda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Uganda cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UGX có 5 chữ số có nghĩa.


NOK UGX
coinmill.com
5.0 2050
10.0 4100
20.0 8150
50.0 20,450
100.0 40,850
200.0 81,700
500.0 204,250
1000.0 408,500
2000.0 817,000
5000.0 2,042,500
10,000.0 4,085,050
20,000.0 8,170,100
50,000.0 20,425,200
100,000.0 40,850,450
200,000.0 81,700,850
500,000.0 204,252,150
1,000,000.0 408,504,300
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
UGX NOK
coinmill.com
2000 5.0
5000 12.0
10,000 24.5
20,000 49.0
50,000 122.5
100,000 245.0
200,000 489.5
500,000 1224.0
1,000,000 2448.0
2,000,000 4896.0
5,000,000 12,240.0
10,000,000 24,479.5
20,000,000 48,959.0
50,000,000 122,397.5
100,000,000 244,795.5
200,000,000 489,591.0
500,000,000 1,223,977.5
UGX tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá