Công cụ chuyển đổi giữa Krone Na Uy (NOK) sang Mintcoin (XMT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoin hoặc Krone Na Uy để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 12 chữ số có nghĩa.


NOK XMT
coinmill.com
5.0 5550
10.0 11,100
20.0 22,210
50.0 55,510
100.0 111,030
200.0 222,050
500.0 555,130
1000.0 1,110,260
2000.0 2,220,510
5000.0 5,551,280
10,000.0 11,102,560
20,000.0 22,205,120
50,000.0 55,512,810
100,000.0 111,025,610
200,000.0 222,051,230
500,000.0 555,128,060
1,000,000.0 1,110,256,130
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
XMT NOK
coinmill.com
5000 4.5
10,000 9.0
20,000 18.0
50,000 45.0
100,000 90.0
200,000 180.0
500,000 450.5
1,000,000 900.5
2,000,000 1801.5
5,000,000 4503.5
10,000,000 9007.0
20,000,000 18,014.0
50,000,000 45,034.5
100,000,000 90,069.5
200,000,000 180,138.5
500,000,000 450,346.5
1,000,000,000 900,693.0
XMT tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá