Công cụ chuyển đổi giữa Nepal Rupee (NPR) sang Bảng Ai Cập (EGP)
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nepal Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Nepal Rupee để chuyển đổi loại tiền tệ.
Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rupee Nepal là tiền tệ Nepal (NP, Nợ xấu). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu NPR có thể được viết NRs. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rupee Nepal được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rupee Nepal cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NPR có 6 chữ số có nghĩa.
Cập nhật ngày 10/06/2026 |
18 Tháng Một 2019 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.