Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


CZK NZD
coinmill.com
20 1.30
50 3.30
100 6.60
200 13.30
500 33.20
1000 66.30
2000 132.60
5000 331.60
10,000 663.10
20,000 1326.30
50,000 3315.70
100,000 6631.40
200,000 13,262.80
500,000 33,157.10
1,000,000 66,314.20
2,000,000 132,628.30
5,000,000 331,570.90
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NZD CZK
coinmill.com
1.00 15
2.00 30
5.00 75
10.00 151
20.00 302
50.00 754
100.00 1508
200.00 3016
500.00 7540
1000.00 15,080
2000.00 30,159
5000.00 75,399
10,000.00 150,797
20,000.00 301,595
50,000.00 753,987
100,000.00 1,507,973
200,000.00 3,015,947
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá