Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Comorian Franc (KMF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorian Franc hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KMF NZD
coinmill.com
500.00 1.80
1000.00 3.50
2000.00 7.00
5000.00 17.50
10,000.00 35.00
20,000.00 70.10
50,000.00 175.20
100,000.00 350.40
200,000.00 700.70
500,000.00 1751.80
1,000,000.00 3503.60
2,000,000.00 7007.20
5,000,000.00 17,518.00
10,000,000.00 35,036.10
20,000,000.00 70,072.20
50,000,000.00 175,180.50
100,000,000.00 350,360.90
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
NZD KMF
coinmill.com
1.00 285.40
2.00 570.85
5.00 1427.10
10.00 2854.20
20.00 5708.40
50.00 14,271.00
100.00 28,542.00
200.00 57,084.00
500.00 142,710.00
1000.00 285,419.95
2000.00 570,839.95
5000.00 1,427,099.80
10,000.00 2,854,199.65
20,000.00 5,708,399.25
50,000.00 14,270,998.15
100,000.00 28,541,996.35
200,000.00 57,083,992.70
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá