Công cụ chuyển đổi giữa Đô la New Zealand (NZD) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Đô la New Zealand để chuyển đổi loại tiền tệ.


Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


NGN NZD
coinmill.com
200 0.90
500 2.20
1000 4.30
2000 8.60
5000 21.60
10,000 43.10
20,000 86.20
50,000 215.60
100,000 431.20
200,000 862.40
500,000 2155.90
1,000,000 4311.80
2,000,000 8623.60
5,000,000 21,558.90
10,000,000 43,117.80
20,000,000 86,235.50
50,000,000 215,588.90
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
NZD NGN
coinmill.com
1.00 232
2.00 464
5.00 1160
10.00 2319
20.00 4638
50.00 11,596
100.00 23,192
200.00 46,385
500.00 115,961
1000.00 231,923
2000.00 463,846
5000.00 1,159,615
10,000.00 2,319,229
20,000.00 4,638,458
50,000.00 11,596,146
100,000.00 23,192,292
200,000.00 46,384,585
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá