Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY OMR
coinmill.com
100 0.355
200 0.715
500 1.785
1000 3.570
2000 7.145
5000 17.860
10,000 35.720
20,000 71.440
50,000 178.605
100,000 357.210
200,000 714.420
500,000 1786.045
1,000,000 3572.090
2,000,000 7144.175
5,000,000 17,860.440
10,000,000 35,720.885
20,000,000 71,441.765
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
OMR JPY
coinmill.com
0.200 56
0.500 140
1.000 280
2.000 560
5.000 1400
10.000 2799
20.000 5599
50.000 13,997
100.000 27,995
200.000 55,990
500.000 139,974
1000.000 279,948
2000.000 559,897
5000.000 1,399,741
10,000.000 2,799,483
20,000.000 5,598,966
50,000.000 13,997,414
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá