Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD OMR
coinmill.com
1.00 0.250
2.00 0.495
5.00 1.240
10.00 2.480
20.00 4.955
50.00 12.390
100.00 24.785
200.00 49.570
500.00 123.920
1000.00 247.840
2000.00 495.685
5000.00 1239.210
10,000.00 2478.415
20,000.00 4956.830
50,000.00 12,392.080
100,000.00 24,784.160
200,000.00 49,568.320
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
OMR NZD
coinmill.com
0.200 0.80
0.500 2.00
1.000 4.00
2.000 8.10
5.000 20.20
10.000 40.30
20.000 80.70
50.000 201.70
100.000 403.50
200.000 807.00
500.000 2017.40
1000.000 4034.80
2000.000 8069.70
5000.000 20,174.20
10,000.000 40,348.40
20,000.000 80,696.70
50,000.000 201,741.80
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá