Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


OMR PLN
coinmill.com
0.200 2.04
0.500 5.10
1.000 10.20
2.000 20.41
5.000 51.02
10.000 102.04
20.000 204.08
50.000 510.21
100.000 1020.41
200.000 2040.83
500.000 5102.07
1000.000 10,204.14
2000.000 20,408.27
5000.000 51,020.68
10,000.000 102,041.37
20,000.000 204,082.73
50,000.000 510,206.83
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
PLN OMR
coinmill.com
2.00 0.195
5.00 0.490
10.00 0.980
20.00 1.960
50.00 4.900
100.00 9.800
200.00 19.600
500.00 49.000
1000.00 98.000
2000.00 196.000
5000.00 489.995
10,000.00 979.995
20,000.00 1959.990
50,000.00 4899.975
100,000.00 9799.945
200,000.00 19,599.895
500,000.00 48,999.735
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá