Công cụ chuyển đổi giữa Omani Rial (OMR) sang Krona Thụy Điển (SEK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Thụy Điển hoặc Omani Rial để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


OMR SEK
coinmill.com
0.200 5.01
0.500 12.52
1.000 25.04
2.000 50.07
5.000 125.18
10.000 250.35
20.000 500.71
50.000 1251.77
100.000 2503.54
200.000 5007.08
500.000 12,517.71
1000.000 25,035.42
2000.000 50,070.85
5000.000 125,177.12
10,000.000 250,354.25
20,000.000 500,708.50
50,000.000 1,251,771.25
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
SEK OMR
coinmill.com
5.00 0.200
10.00 0.400
20.00 0.800
50.00 1.995
100.00 3.995
200.00 7.990
500.00 19.970
1000.00 39.945
2000.00 79.885
5000.00 199.715
10,000.00 399.435
20,000.00 798.870
50,000.00 1997.170
100,000.00 3994.340
200,000.00 7988.680
500,000.00 19,971.700
1,000,000.00 39,943.400
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá