Công cụ chuyển đổi giữa Zloty Ba Lan (PLN) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Zloty Ba Lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Zloty Ba Lan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PLN
coinmill.com
50 2.82
100 5.63
200 11.26
500 28.16
1000 56.32
2000 112.63
5000 281.58
10,000 563.17
20,000 1126.33
50,000 2815.84
100,000 5631.67
200,000 11,263.35
500,000 28,158.37
1,000,000 56,316.74
2,000,000 112,633.48
5,000,000 281,583.69
10,000,000 563,167.38
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
PLN KGS
coinmill.com
2.00 36
5.00 89
10.00 178
20.00 355
50.00 888
100.00 1776
200.00 3551
500.00 8878
1000.00 17,757
2000.00 35,513
5000.00 88,784
10,000.00 177,567
20,000.00 355,134
50,000.00 887,836
100,000.00 1,775,671
200,000.00 3,551,342
500,000.00 8,878,355
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá