Công cụ chuyển đổi giữa Leu Rumani (RON) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Leu Rumani. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Leu Rumani để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RON có thể được viết L. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


NOK RON
coinmill.com
5.0 2.39
10.0 4.77
20.0 9.54
50.0 23.85
100.0 47.70
200.0 95.40
500.0 238.51
1000.0 477.02
2000.0 954.05
5000.0 2385.12
10,000.0 4770.24
20,000.0 9540.48
50,000.0 23,851.19
100,000.0 47,702.39
200,000.0 95,404.78
500,000.0 238,511.94
1,000,000.0 477,023.89
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
RON NOK
coinmill.com
5.00 10.5
10.00 21.0
20.00 42.0
50.00 105.0
100.00 209.5
200.00 419.5
500.00 1048.0
1000.00 2096.5
2000.00 4192.5
5000.00 10,481.5
10,000.00 20,963.5
20,000.00 41,926.5
50,000.00 104,816.5
100,000.00 209,633.0
200,000.00 419,266.0
500,000.00 1,048,165.5
1,000,000.00 2,096,331.0
RON tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá